Bạn đang cần báo giá sắt thép tại Tây Ninh để xây nhà, nhà xưởng hoặc công trình? Quân Thịnh Phát cung cấp nhiều thương hiệu thép xây dựng như Việt Nhật, Hòa Phát, Miền Nam, Pomina, Việt Mỹ với đa dạng quy cách D6, D8, D10, D12, D16, D20...

Bảng báo giá sắt thép tại Tây Ninh
Bảng giá tham khảo gần nhất:
| Quy cách | Việt Nhật | Hòa Phát | Miền Nam | Pomina | Việt Mỹ |
|---|---|---|---|---|---|
| Phi 6 | 17.650 đ/kg | 16.770 đ/kg | 17.000 đ/kg | 17.300 đ/kg | 16.500 đ/kg |
| Phi 8 | 17.000 đ/kg | 16.600 đ/kg | 16.750 đ/kg | 17.300 đ/kg | 16.300 đ/kg |
| D10 | 17.000 đ/kg | 16.600 đ/kg | 16.750 đ/kg | 16.900 đ/kg | 16.300 đ/kg |
| D12 | 17.000 đ/kg | 16.600 đ/kg | 16.750 đ/kg | 16.900 đ/kg | 16.300 đ/kg |
| D14 | 17.000 đ/kg | 16.600 đ/kg | 16.750 đ/kg | 16.900 đ/kg | 16.300 đ/kg |
| D16 | 17.000 đ/kg | 16.600 đ/kg | 16.750 đ/kg | 16.900 đ/kg | 16.300 đ/kg |
| D18 | 17.000 đ/kg | 16.600 đ/kg | 16.750 đ/kg | 16.900 đ/kg | 16.300 đ/kg |
| D20 | 17.000 đ/kg | 16.600 đ/kg | 16.750 đ/kg | 16.900 đ/kg | 16.300 đ/kg |
Lưu ý: Giá trên mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng, mác thép và địa điểm giao hàng tại Tây Ninh.

Báo giá thép Việt Nhật tại Tây Ninh
Thép Việt Nhật là dòng thép được sử dụng phổ biến cho nhiều công trình.
Giá tham khảo:
- Phi 6: 17.650 đ/kg
- Phi 8: 17.000 đ/kg
- D10 – D20: khoảng 17.000 đ/kg
Khách hàng cần số lượng lớn nên gửi bảng kê để nhận báo giá thép Việt Nhật Tây Ninh theo từng công trình.

Báo giá thép Hòa Phát tại Tây Ninh
Giá thép Hòa Phát tham khảo:
- Phi 6: 16.770 đ/kg
- Phi 8: 16.600 đ/kg
- D10 – D20: khoảng 16.600 đ/kg
Quân Thịnh Phát hỗ trợ cung cấp thép Hòa Phát với nhiều quy cách phục vụ nhà dân, nhà xưởng và công trình xây dựng.
Báo giá thép Miền Nam tại Tây Ninh
Giá thép Miền Nam tham khảo:
- Phi 6: 17.000 đ/kg
- Phi 8: 16.750 đ/kg
- D10 – D20: khoảng 16.750 đ/kg
Báo giá thép Pomina tại Tây Ninh
Giá Pomina tham khảo:
- Phi 6: 17.300 đ/kg
- Phi 8: 17.300 đ/kg
- D10 – D20: khoảng 16.900 đ/kg
Báo giá thép Việt Mỹ tại Tây Ninh
Giá thép Việt Mỹ tham khảo:
- Phi 6: 16.500 đ/kg
- Phi 8: 16.300 đ/kg
- D10 – D20: khoảng 16.300 đ/kg
Giá sắt thép tại Tây Ninh phụ thuộc vào yếu tố nào?
Báo giá sắt thép tại Tây Ninh có thể thay đổi theo:
- Thương hiệu thép.
- Quy cách D6, D8, D10, D12...
- Mác thép CB300, CB400, CB500.
- Khối lượng đơn hàng.
- Địa điểm công trình.
- Chi phí vận chuyển.
- Thời điểm đặt mua.
Vì vậy, khách hàng nên lấy báo giá ngay trước thời điểm đặt hàng.
Đại lý cung cấp sắt thép tại Tây Ninh
Quân Thịnh Phát cung cấp sắt thép cho:
- Nhà dân.
- Nhà phố.
- Nhà xưởng.
- Công trình dân dụng.
- Công trình công nghiệp.
- Nhà thầu xây dựng.
- Đội thi công.
Hỗ trợ nhiều thương hiệu và quy cách thép khác nhau, giao hàng theo nhu cầu thực tế của công trình.
Giao sắt thép tận công trình Tây Ninh
Quân Thịnh Phát hỗ trợ giao sắt thép đến các khu vực tại Tây Ninh và khu vực lân cận. Để nhận báo giá chính xác, khách hàng chỉ cần gửi: Thương hiệu + Quy cách + Số lượng + Địa chỉ giao hàng.Nếu bạn đang tìm báo giá sắt thép tại Tây Ninh, hãy liên hệ Quân Thịnh Phát để được kiểm tra giá theo nhu cầu thực tế. Hotline: 0975 583 711
& Website: satthepquanthinhphat.com
Quân Thịnh Phát cung cấp sắt thép xây dựng tại Tây Ninh với nhiều thương hiệu, quy cách và mức giá khác nhau. Khách hàng cần báo giá hãy gửi bảng kê vật tư để được tính giá theo đúng số lượng và địa điểm công trình.








